logo

Thông báo

Icon
Error

150 từ vựng tiếng anh chuyên ngành may mặc
nguyenphong208
#1 Đã gửi : 28/03/2018 lúc 11:05:17(UTC)
Danh hiệu: Advanced Member

Nhóm: Registered
Gia nhập: 25-06-2015(UTC)
Bài viết: 60

Được cảm ơn: 3 lần trong 2 bài viết

Việt nam ngày càng hội nhập với kinh tế thế giới, đặc biệt là lĩnh vực may mặc. Những người đi làm trong lĩnh vực may mặc cần phải trang bị cho mình những kiến thức tiếng anh để có thể bắt kịp với xu hướng thế giới. Trong khuôn khổ bài viết này sẽ giới thiệu đến các bạn 150 từ vựng tiếng anh chuyên ngành may mặc cơ bản nhất mà ai cũng nên. Cùng tham khảo nhé

1 a range of colours đủ các màu
2 a raw edge of cloth mép vải không viền
3 a right line một đường thẳng
4 accept chấp thuận
5 accessories data bảng chi tiết phụ liệu
6 adhesive, adhesiveness có chất dính băng keo
7 accurate chính xác
8 Across the back ngang sau
9 accessory phụ liệu
10 adjust ( điều chỉnh, quyết định
11 agree (agreement) đồng ý
12 align sắp cho thẳng hàng, sắp hàng
13 all together tất cả cùng nhau
14 allowance sự công nhận, thừa nhận, cho phép
15 amend (amendment) điều chỉnh, cải thiện
16 area khu vực
17 apply ứng dụng, thay thế
18 appoint (appointment) chỉ định, bầu
19 approval (v) approval (n) chấp thuận, bằng lòng
20 angle góc, góc xó
21 armhole vòng nách, nách áo
22 armhole curve đường cong vòng nách áo
23 armhole panel ô vải đắp ở nách
24 armhole curve đường cong vòng nách
25 article no điều khoản số
26 assort tỉ lệ
27 assort size tỉ lệ kích cở
28 asymmetric không đối xứng
29 attach gắn vào
30 auditor kiểm tra viên, thánh giả
31 auto lock open zipper end đầu dây kéo khoá mở tự động
32 average trung bình
33 available accessories phụ liệu có sẳn, thay thế
34 available fabric vải có sẳn, vải thay thế
35 available có sẵn, có thể thay thế
36 back card bìa lưng
37 back pocket túi sau
38 back rise đáy sau
39 back side part phần hông sau
40 back yoke facing nẹp đô sau
41 badge nhãn hiệu
42 balance (v) (n) cân bằng
43 balance sheet bản cân đối
44 band đai nẹp
45 barre nổi thanh ngang như ziczắc
46 bartack đính bọ, con chỉ bọ
47 base part of magie tape phần mền của băng dính
48 bead Hạt cườm
49 belt dây lưng, thắt lưng, dây đai
50 beyond ngoại trừ
51 bias đường chéo, xiên, dốc
52 bias tape băng xéo
53 bike pad quần đua xe đạp
54 bill nón lưỡi trai, mũi biển, neo
55 binding đường viền, dây viền
56 bindstitch đường chỉ ngầm
57 bleach chất tẩy trắng
58 bleeding ra màu, lem màu
59 blind flap nắp túi bị che (giữa)
60 block khối, tảng, rập chữ nổi
61 body length dài áo
62 body sweep ngang lai
63 body width rộng áo
64 both cả hai
65 bottom lai áo, vạt áo, lai quần, ở dưới
66 bottom of pleat đáy nếp xếp
67 bound giới hạn, ranh giới
68 box knife cut dấu dao cắt thùng
69 box pleat nếp gấp hộp
70 bra Mút ngực
71 braid viền, dải viền, bím tóc
72 braided hanger loop dây treo viền
73 breadth width khổ vải
74 broken stitch đường chỉ bị đứt
75 buckle khóa cài
76 bulk làm dày hơn, số lượng lớn
77 bulk fabric vải sản xuất, vải thực tế
78 bulk production sản xuất đại trà
79 bust ngực, đường vòng ngực
80 button nút
81 button attach đóng nút
82 button hole khuy áo
83 button hole panel miếng đắp lỗ khuy
84 button hole placket nẹp che có lỗ khuy
85 button shank trụ nút, ống
86 button loop móc gài nút
87 button pair nút bóp, cặp nút
88 button hole facing nẹp khuy
89 button tab pat lưng
90 cancel loại bỏ
91 calf bắp chân (bắp chuối)
92 byron collar cổ hở
93 cap nón lưỡi trai, mỏm, chóp
94 care label nhãn sườn
95 carton thùng giấy
96 carton contents incorrect nội dung trên thùng không đúng
97 carton size kích thước thùng
98 certified được cứng nhận, chứng thực
99 center trung tâm, giữa
100 center back seam đường may giữa thân sau
101 catch nắm lấy, kẹp lại
102 chain dây, xích, dãy chuổi
103 chain stitch đường may móc xích
104 chalk mark dấu phấn
105 charge tiền công, giá tiền, tiền phải trả
106 check kiểm tra
107 chest ngực, vòng ngực
108 choose sự chọn lựa
109 clar wing paper giấy vẽ
110 cleanliness sạch sẽ, hợp vệ sinh
111 clip cái kẹp, cái ghim, rút lại, xén, hớt
112 collar cổ áo, lá cổ
113 close front edges with clip gài mép trước với cái kẹp
114 coat áo choàng ngoài
115 clock đóng khoá
116 collar corner góc cổ
117 collar edge mép cổ
118 collar height cao cổ
119 collar insert gài vào cổ, khoanh nhựa cổ
120 collar panel miếng đắp cổ
121 collar stand chân cổ
122 collar shape hình dáng cổ
123 collar pocket túi cổ
124 collar stand seam đường ráp chân cổ
125 collar strap dây cổ
126 collar supporter dựng cổ
127 color shading khác màu, bóng màu
128 color contrast tương phản, đổi màu, phối màu
129 color range xếp loại màu sắc
130 color migration ra màu, di trú màu
131 color/ colour màu
132 commend khen ngợi, giới thiệu
133 comment góp ý, bình luận
134 complain trình bày, khiếu nại, than phiền
135 compleat lining body may hoàn chỉnh thân lót
136 compleat veit face làm hoàn chỉnh khuy
137 compleat, finish hoàn chỉnh, hoàn hảo
138 comply tuân theo, vâng lệnh
139 complete hoàn thành, trọn vẹn, hoàn toàn
140 compleat lining body may hoàn chỉnh thân lót
141 component hợp thành, thành phần
142 consistently + with phù hợp với,thích hợp, kiên định
143 condensed stitch đường may bị rối chỉ
144 condensed stitch đường may bị rối chỉ
145 conduct hướng dẫn, điều khiển
146 concealing place ket nẹp dấu cúc
147 consumption định mức tiêu hao
148 construction cấu trúc, sự giải thích
149 construction not as specified cấu trúc không xác định rõ ràng
150 conspicuous repair để lộ dấu vết sữa chữa

Trên đây là 150 từ vựng tiếng anh chuyên ngành may mặc, các bạn hãy luyện tập hàng ngày để trau dỗi vốn từ vựng trên nhé. Chúc các bạn thành công
Nguồn:
>> Từ vựng tiếng anh chuyên ngành may giày
Quảng cáo
Ai đang xem chủ đề này?
Guest
Di chuyển  
Bạn không thể tạo chủ đề mới trong diễn đàn này.
Bạn không thể trả lời chủ đề trong diễn đàn này.
Bạn không thể xóa bài của bạn trong diễn đàn này.
Bạn không thể sửa bài của bạn trong diễn đàn này.
Bạn không thể tạo bình chọn trong diễn đàn này.
Bạn không thể bỏ phiếu bình chọn trong diễn đàn này.

Powered by YAF 1.9.5.5 | YAF © 2003-2011, Yet Another Forum.NET
Thời gian xử lý trang này hết 0.131 giây.